Từ: lôi, lũy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lôi, lũy:

畾 lôi, lũy

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôi, • lũy

lôi, lũy [lôi, lũy]

U+757E, tổng 15 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4 leoi5;

畾 lôi, lũy

Nghĩa Trung Việt của từ 畾

(Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.

(Danh)
Khoảng ruộng.

(Danh)

§ Xưa dùng như lôi 雷
.Một âm là lũy.
§ Xưa dùng như lũy 壘.

Chữ gần giống với 畾:

㽦, 㽧, 㽨, 畾, 畿, 𤲼, 𤳄, 𤳆, 𤳇,

Chữ gần giống 畾

蠝, 畎, 畖, 畕, 畔, 畓, 畑, 畐, 畏, 畍,

Tự hình:

Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũy

lũy摞: 
lôi, lũy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lôi, lũy Tìm thêm nội dung cho: lôi, lũy